Thông tin tuyển sinh 2017
  Thứ sáu, 04/04/2025     Trang thông tin tuyển sinh năm 2017 của Trường Đại học Phạm Văn Đồng. Điện thoại: 0553713123 - Email: tuyensinh@pdu.edu.vn
Tìm kiếm:    

 CHỈ TIÊU TUYỂN SINH 2017
     Chỉ tiêu tuyển sinh hệ chính quy năm 2017 13:53 04/11/2016 [1499]
 
  
     

           (Đã bổ sung chỉ tiêu 2 ngành mới: Đại học Kinh tế phát triển và Đại học Kỹ thuật Cơ - Điện tử)

I. Mã trường:

   - Bậc Đại học, Cao đẳng: DPQ               - Bậc Trung cấp chuyên nghiệp: 3503

II. Tổng chỉ tiêu: 1938

   (Kể cả đại học, cao đẳng khối sư phạm và khối kinh tế kỹ thuật, trung cấp chuyên nghiệp).

III. Ngành nghề đào tạo, tổ hợp môn xét tuyển và chỉ tiêu tuyển:

     PT1: Phương thức xét tuyển theo điểm thi THPT Quốc gia 2017

     PT2: Phương thức xét tuyển kết quả điểm tổng kết lớp 12 trong học bạ THPT

STT Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
Các ngành đào tạo Đại học 628
  PT1  PT2 
1 Đại học sư phạm Tin học 52140210 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D72)
72 8
2 Đại học sư phạm Vật lý 52140211 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)
58  6
3 Đại học sư phạm Ngữ văn 52140217 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78)
58 6
4 Đại học sư phạm Tiếng Anh 52140231 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D72)
Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D96)
72 8
 5 Đại học Ngôn ngữ Anh 52220201 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D72)
Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D96)
35  15
6 Đại học Kinh tế phát triển 52310105 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)
 35  15
7 Đại học Công nghệ thông tin 52480201 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D72)
 63  27
8 Đại học Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí 52510201 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)
70 30
9 Đại học Kỹ thuật Cơ - Điện tử 52520114 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)
35 15
Các ngành đào tạo Cao đẳng s­ư phạm 600 
  PT1  PT2 
Cao đẳng Giáo dục Mầm non 51140201 Toán, Ngữ văn, Năng khiếu Giáo dục Mầm non (M00) 86 10
2 Cao đẳng Giáo dục Tiểu học 51140202 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78)
86 10
Cao đẳng Giáo dục thể chất 51140206 Toán, Sinh học, Năng khiếu Thể dục - Thể thao (Chạy 60 m xuất phát cao, bật xa tại chỗ, bóp lực kế) (T00)  29 3
Cao đẳng Sư phạm Toán 51140209 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)
29  3
5 Cao đẳng Sư phạm Tin học 51140210 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D72)
29 3
6 Cao đẳng Sư phạm Vật lý 51140211 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)
29  3
7 Cao đẳng Sư phạm Hóa học 51140212 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)
 29 3
8 Cao đẳng Sư phạm Sinh học 51140213 Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)
 29 3
 9 Cao đẳng Sư phạm Ngữ văn 51140217 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78)
 29 3
 10 Cao đẳng Sư phạm Lịch sử 51140218 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78)
 29 3
 11 Cao đẳng Sư phạm Địa lý 51140219 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78)
29  3
12 Cao đẳng Sư phạm Âm nhạc 51140221 Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1(xướng âm giọng đô trưởng), Năng khiếu Âm nhạc 2 (Hát một ca khúc Việt Nam) (N00)  29  3
13  Cao đẳng Sư phạm Mỹ Thuật 51140222 Ngữ văn, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 1(vẽ tượng chân dung, vẽ tĩnh vật), Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 2 (vẽ theo chủ đề nông thôn, biển đảo) (H00)  29  3
14 Cao đẳng Sư phạm Tiếng Anh 51140231 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D72)
Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D96)
50 6
Các ngành đào tạo Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật 400 
1 Cao đẳng Quản trị kinh doanh 51340101 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D72)
40 
2 Cao đẳng Tài chính - Ngân hàng 51340201 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D72)
40 
3 Cao đẳng Kế toán 51340301 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D72)
40 
4 Cao đẳng Công nghệ thông tin 51480201 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D72)
70 
5 Cao đẳng Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí 51510201 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)
70 
6 Cao đẳng Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử 51510301 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)
70 
7 Cao đẳng Công nghệ Kỹ thuật môi trường 51510406 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)
70 
Các ngành đào tạo Trung cấp chuyên nghiệp 310 
1 Trung cấp Sư phạm Mầm non 42140201 Toán, Ngữ văn 80 
2 Trung cấp Sư phạm Tiểu học 42140202 Toán, Ngữ văn 80 
3 Trung cấp Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí  42510201  Toán, Vật lý 30 
4 Trung cấp Điện Công nghiệp và dân dụng  42510308  Toán, Vật lý 30 
5 Trung cấp Trồng trọt và bảo vệ thực vật  42620103  Toán, Sinh học 30 
6 Trung cấp Quản lý đất đai 42850104  Toán, Vật lý 30 
7 Trung cấp Kế toán 42340301   Toán, Vật lý 30