
(Đã bổ sung chỉ tiêu 2 ngành mới: Đại học Kinh tế phát triển và Đại học Kỹ thuật Cơ - Điện tử)
I. Mã trường:
- Bậc Đại học, Cao đẳng: DPQ - Bậc Trung cấp chuyên nghiệp: 3503
II. Tổng chỉ tiêu: 1938
(Kể cả đại học, cao đẳng khối sư phạm và khối kinh tế kỹ thuật, trung cấp chuyên nghiệp).
III. Ngành nghề đào tạo, tổ hợp môn xét tuyển và chỉ tiêu tuyển:
PT1: Phương thức xét tuyển theo điểm thi THPT Quốc gia 2017
PT2: Phương thức xét tuyển kết quả điểm tổng kết lớp 12 trong học bạ THPT
STT |
Ngành học |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Các ngành đào tạo Đại học |
628 |
|
PT1 |
PT2 |
1 |
Đại học sư phạm Tin học |
52140210 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D72) |
72 |
8 |
2 |
Đại học sư phạm Vật lý |
52140211 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90) |
58 |
6 |
3 |
Đại học sư phạm Ngữ văn |
52140217 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78) |
58 |
6 |
4 |
Đại học sư phạm Tiếng Anh |
52140231 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D72)
Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D96) |
72 |
8 |
5 |
Đại học Ngôn ngữ Anh |
52220201 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D72)
Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D96) |
35 |
15 |
6 |
Đại học Kinh tế phát triển |
52310105 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90) |
35 |
15 |
7 |
Đại học Công nghệ thông tin |
52480201 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D72) |
63 |
27 |
8 |
Đại học Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí |
52510201 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90) |
70 |
30 |
9 |
Đại học Kỹ thuật Cơ - Điện tử |
52520114 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90) |
35 |
15 |
Các ngành đào tạo Cao đẳng sư phạm |
600 |
|
PT1 |
PT2 |
1 |
Cao đẳng Giáo dục Mầm non |
51140201 |
Toán, Ngữ văn, Năng khiếu Giáo dục Mầm non (M00) |
86 |
10 |
2 |
Cao đẳng Giáo dục Tiểu học |
51140202 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78) |
86 |
10 |
3 |
Cao đẳng Giáo dục thể chất |
51140206 |
Toán, Sinh học, Năng khiếu Thể dục - Thể thao (Chạy 60 m xuất phát cao, bật xa tại chỗ, bóp lực kế) (T00) |
29 |
3 |
4 |
Cao đẳng Sư phạm Toán |
51140209 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90) |
29 |
3 |
5 |
Cao đẳng Sư phạm Tin học |
51140210 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D72) |
29 |
3 |
6 |
Cao đẳng Sư phạm Vật lý |
51140211 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90) |
29 |
3 |
7 |
Cao đẳng Sư phạm Hóa học |
51140212 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90) |
29 |
3 |
8 |
Cao đẳng Sư phạm Sinh học |
51140213 |
Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90) |
29 |
3 |
9 |
Cao đẳng Sư phạm Ngữ văn |
51140217 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78) |
29 |
3 |
10 |
Cao đẳng Sư phạm Lịch sử |
51140218 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78) |
29 |
3 |
11 |
Cao đẳng Sư phạm Địa lý |
51140219 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78) |
29 |
3 |
12 |
Cao đẳng Sư phạm Âm nhạc |
51140221 |
Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1(xướng âm giọng đô trưởng), Năng khiếu Âm nhạc 2 (Hát một ca khúc Việt Nam) (N00) |
29 |
3 |
13 |
Cao đẳng Sư phạm Mỹ Thuật |
51140222 |
Ngữ văn, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 1(vẽ tượng chân dung, vẽ tĩnh vật), Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 2 (vẽ theo chủ đề nông thôn, biển đảo) (H00) |
29 |
3 |
14 |
Cao đẳng Sư phạm Tiếng Anh |
51140231 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D72)
Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D96) |
50 |
6 |
Các ngành đào tạo Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật |
400 |
1 |
Cao đẳng Quản trị kinh doanh |
51340101 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D72) |
40 |
2 |
Cao đẳng Tài chính - Ngân hàng |
51340201 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D72) |
40 |
3 |
Cao đẳng Kế toán |
51340301 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D72) |
40 |
4 |
Cao đẳng Công nghệ thông tin |
51480201 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D72) |
70 |
5 |
Cao đẳng Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí |
51510201 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90) |
70 |
6 |
Cao đẳng Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử |
51510301 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90) |
70 |
7 |
Cao đẳng Công nghệ Kỹ thuật môi trường |
51510406 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90) |
70 |
Các ngành đào tạo Trung cấp chuyên nghiệp |
310 |
1 |
Trung cấp Sư phạm Mầm non |
42140201 |
Toán, Ngữ văn |
80 |
2 |
Trung cấp Sư phạm Tiểu học |
42140202 |
Toán, Ngữ văn |
80 |
3 |
Trung cấp Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí |
42510201 |
Toán, Vật lý |
30 |
4 |
Trung cấp Điện Công nghiệp và dân dụng |
42510308 |
Toán, Vật lý |
30 |
5 |
Trung cấp Trồng trọt và bảo vệ thực vật |
42620103 |
Toán, Sinh học |
30 |
6 |
Trung cấp Quản lý đất đai |
42850104 |
Toán, Vật lý |
30 |
7 |
Trung cấp Kế toán |
42340301 |
Toán, Vật lý |
30 |
|