Thứ năm, 30/06/2022    
Tìm kiếm:    

 Thông báo
 

Tài nguyên học tập

- Video chuyên đề:
Học tập và làm theo
tấm gương đạo đức
Hồ Chí Minh





 CÁC LỚP SINH-HÓA-ĐỊA-GDCD-NN
     Hơn 50 lớp... liên quan ngành Sinh-Hóa-Địa-Nông đã và đang theo học từ mái trường này... 00:31 20/06/2017 [3661]

@Giai đoạn Trường Cao đẳng Sư phạm Nghĩa Bình: (Khoa Sinh-Hóa-Địa-Nông)

* Hóa Địa 8:


* Sinh Địa 9: Tài, Trinh, Tựu, Việt...

* Sinh Địa 10: Minh, Mỹ, Phi Phi...


* Địa Sinh 11: Bửu, Kiểu, Linh,  Liên, Hiền, Hoa, Kính, Mai, Thanh Mai, Minh, Phương, Quang, Sơn, Thanh, Thái, Trang, Trúc, ...


* Sinh Địa 12: Phục, Sinh, 


* Hóa Địa 14

* Hóa Địa 15

* Sử Địa 17: Phước, Thuận

* Hóa Địa 18: Phùng

* Địa 23: Đoàn, Hiền, Hồng Phương, Phượng, Sáng, Thanh, Thủy, Tâm

* Hóa Địa 24: Bích, Hữu, Dũng, Đoàn, Hồng, Lạc, Hùng, Sơn

* Địa Sinh 25: Quang, Tập, Tuất...

* Địa 26: Vân, Dậu, Vinh, Lê, Lộc, Thịnh, Kiều...

* Hóa Địa 27: Út, Thiện, Thái

* Địa-GDCD 28: Duy, Lâm, Phúc, Quý, Thành, Thảo, Thắm, Tuân, Uyên, Nhạn

* Địa 29: Lan Anh, Ly, Thanh...

* Địa 30: Lương, Mai, Mỹ, Nguyên, Phượng, Thành...

* Địa 31: Quỳnh

* Địa-GDCD 32

* CĐG08: Bảo, Cao, Chi, Diễm, Duyệt, Hạ, Hằng, Hiển, Hiệp, Hiếu, Hoang, Hoanh, Huy, Huệ, Lệ, Mỹ, Lan, Lý, Sơn, Sốt, Thảo, Triều Tuyền, Vân, Vị, Vinh, Vy, Yến

* CĐG10: Sương, Buôn, Công, Hạnh, Hương, Lạc Lực, Việt, Dưỡng, Đặc, Đông, Hiền, Huyền, Lạc, My Ly, Sơn, Thảo, Thông, Trang, Trâm, Trườn, Việt, Vy

* CSĐ12: Chuẩn, Cường, Diễm, Diệu, Duy, Duyên, Đào, Đông, Hiệp, Xuân Hiền, Hiệp, Hiệp, Huệ, Lơ, Mạnh, Minh, Duyên, Oanh, Phường, Quang.Sinh, Trọng Sinh, Thành, Thạnh, Trinh, Trình, Tý, Uyển, Thanh, Vũ

* CSĐ13: Bé, Cang, Hậu, Sổ, Sê, Vi, Diệu, Đạt, Hương, Hải, Liên Hương, Đinh Hương, Lê Nga, Đặng Nga, Mai, Liễu, Minh, Thiện, Thạch, Trình, Tường, Vi, Vũ

* CSĐ15

* CSĐ16

 

* Sinh - Địa 6: (Niên khóa 1980-1983)

* Hóa - Nông 6:

* Hoá - Địa 7: (Niên khóa 1981-1984)

* Sinh - Nông 7:

* Hóa - Địa 8 (Niên khóa: 1982-1985): Cô Phạm Thị Thu Minh chủ nhiệm.

 

* Sinh - Nông 8:

* Sinh - Địa 9 (Niên khóa 1983-1986: (Cô Lương Thị Vân chủ nhiệm): Tài, Trinh, Tựu, Việt...

* Hóa - Nông 9:

* Sinh - Địa 10 (Niên khóa 1984-1987): (Thầy Phan Thông chủ nhiệm): Hộ, Minh, Mỹ, Phi Phi, Tâm...

* Hóa - Nông 10

* Địa - Sinh 11 (Niên khóa 1985-1988): Thầy Lê Đình Phương chủ nhiệm: Bửu, Đạo, Giàu, Hà, Hạnh, Hiền, Hiệp, Hoa, Hồng, Kiểu, Kính, Linh, Liên, Mai, Mỹ, Thanh Mai, Minh, Nhàn, Phương, Quang, Sơn, Thanh, Thái, Thiện, Trang, Trúc, Trung ...

* Hóa Nông 11: Thầy An chủ nhiệm:

* Hàm thụ Địa K6: Tố, Dược, Dũng, Lan, Tùng...

* Hóa Nông 12 (Niên khóa 1986-1989):  Thuận...

* Sinh Địa 12: (Thầy Phan Đình Hải chủ nhiệm): Phục, Sinh, Thuận, Vân...

* Sinh Nông 13 (Niên khóa 1987-1990)

* Hóa Địa 13: (Cô Lương Thị Vân và Thầy Phan Thông chủ nhiệm): Quốc Tường, Quang, Thảo, Bích Vân, ...

* Kỹ thuật 14: Niên khóa 1988-1991)

* Hóa Địa 14: (Cô Võ Thị Lý Hoa chủ nhiệm): Lộc, Liễu, Nga, Sương...

@ Giai đoạn Trường Cao Đẳng Sư phạm Quảng Ngãi (Khoa Sinh-Hóa-Địa Nông)

* Hóa - Địa 15 (Niên khóa 1989-1992): 

* Sinh - Nông 15: (Thầy Nguyễn Trung Nhân chủ nhiệm): Kiên, Ân, Diễm, Bá...

* Sử - Địa 17 (Niên khóa 1991-1994): (Thầy Trịnh Quang Tùng chủ nhiệm): Phước, Thuận, Nhành..

* Hóa - Địa 18 (Niên khóa 1992-1995): (Thầy Phan Thông chủ nhiệm): Cường, Phùng. Lan, Đạt, ...

* Sinh - Thể dục 18:

* Kỹ thuật NN 19 (Niên khóa 1993-1996): Thầy Phạm Nghi chủ nhiệm: Sanh, Bảo...

* Địa - Sinh 23: (Niên Khóa 1997-2000) thầy Lê Đình Phương, thầy Nguyễn Trung Nhân chủ nhiệm: Đoàn, Hiền, Hồng, Khoa, Lập, Phương, Phượng, Sáng, Thanh, Thảo, Thủy, Trung Tâm...

* Hóa - Địa 24: (Niên khóa 1998-2001): Bình, Hữu, Loan, Thanh, Thọ, Trang...

* Sinh - Nông 24:

* Hóa - Địa Cử tuyển K2 (24): 

* Sinh - Kỹ thuật Nông Cử tuyển K3 (Niên khóa 1998-2001): Thầy Ngụy Trường Huy chủ nhiệm: Duy (lớp trưởng), Liên, Thơm, Oanh, Thúy, Sơn, Lâm, Việt, Hải...

* Địa - Sinh 25: (Thầy Nguyễn Trung Nhân chủ nhiệm): Hồng Anh, Định, Lành, Hương, Hòa, Phổ, Quang, Thân, Tập, Thoa, Thõa, Thùy, Tự, Tấn., Vân, Việt...

* Địa - Sinh Cử tuyển K3: Bích, Dũng, Đoàn, Hồng, Lạc, Sơn...

 * Địa-GDCD 26: Cẩm Vân, Dậu, Tây, Vinh, Lê, Lộc, Thịnh, Kiều...

* Hóa - Địa 27: (Cô Nhạn chủ nhiệm): Út, Quý, Thiện, Chinh, Hòa, Bình, Dũng, Sĩ, Giang Nam, Nhung, Ngọc, Chung, 2Trang, Lan, Diệu, Thiện, Thái, Dương...


* Sinh - KT NN 27: (Thầy Ngụy Trường Huy chủ nhiệm): 

* Địa - GDCD 28: (Thầy Lê Đình Phương chủ nhiệm): Quỳnh Anh, Diệp, Mỹ Dung, Duy, (Dũng), Điệp, Hà, Kim, Lào, Lâm, Liên, Long, Nhạn, Nương, Phi, Ngọc Phúc, Thị Phúc, Phước, Phương, Bích Phượng, Kim Phượng, Quang, Quốc, Quý, Bích Thành, Văn Thành, Thảo, Thắm, Thu, Thủy, Trà, Tuân, Ánh Tuyết, Mộng Tuyết, Uyên, Vy, Yên, Yến...

* Địa - KTNN 29: Lan Anh, Hiền, Kiều, Ly, Thành...

* Địa - GDCD 30: Niên khóa 2004-2007 (Thầy Đặng Xu làm chủ nhiệm): Thành (lớp trưởng), Lương, Mai, Hà, Tưởng, Duy, Bút, Chi, Đen, Hạnh, Hiền, Hiệp, Hương, Kiều, Loan, Ly, Mai, Mỹ, Nguyên, Nguyệt, Phi, Phượng, Thủy, Trai, Trúc, Túy, Truyền, Vít...

* Địa 31: Quỳnh...

* Địa - GDCD 32: Anh, Bảo, Chen, Diễm, Hằng, Hiếu, Huyền, Phe, Phúc, Phụng, Quân, Sinh, Đ.Thái, P Thái, Trương Thảo, Kim Thảo, Trang, Xí...

* Sử - Địa 33: Lệnh...

* Sinh - Hóa 33:

@ Giai đoạn Trường ĐH Phạm Văn Đồng: (Khoa Sư phạm Tự Nhiên)

* CĐG 08: (Thầy Lê Đình Phương chủ nhiệm): Bảo, Cao, Chi, Diễm, Duyệt, Hạ, Hằng, Hiển, Hiệp, Hiếu, Hoang, Hoanh, Huy, Huệ, Lệ, Mỹ, Lan, Lý, Sơn, Sốt, Thảo, Triều Tuyền, Vân, Vị, Vinh, Vy, Yến...

* CĐG 10: (Thầy Phan Thông chủ nhiệm): Sương, Buôn, Công, Hạnh, Hương, Lạc, Lực, Dưỡng, Diện, Đặc, Đông, Hà, Hiền, Huyền, My Ly, Quý, Sang, Sơn, Thảo, Thuận, Thuỳ, Thông, Trang, Trâm, Trường, Việt...

* CSĐ 12: (Thầy Lê Đình Phương chủ nhiệm): Chuẩn, Cường, Diễm, Diệu, Duy, Duyên, Đào, Đông, Hiệp, Xuân Hiền, Hiệp, Hiệp, Huệ, Lơ, Mạnh, Minh, Duyên, Oanh, Phường, Quang Sinh, Trọng Sinh, Thành, Thạnh, Trinh, Trình, Tý, Uyển, Thanh, Vũ...

* CSĐ 13: (Thầy Phan Thông chủ nhiệm): Bé, Cang, Hậu, Sổ, Sê, Vi, Diệu, Đạt, Hương, Hải, Liên Hương, Đinh Hương, Lê Nga, Đặng Nga, Mai, Liễu, Minh, Thiện, Thạch, Trình, Tường, Vi, Vũ...

* CSS 13: (Thầy Nguyễn Trung Nhân chủ nhiệm):

* CSĐ 15: (Thầy Phan Thông chủ nhiệm)

* CSS 15:

* CSĐ 16A: (Cô Trương Thị Thu Hường, Thầy Lê Đình Phương chủ nhiệm)

* CSĐ 16B: (Cô Trương Thị Thu Hường chủ nhiệm)

* CSĐ 17: (Cô Phê chủ nhiệm)

* CSĐ 18

(Mục Cựu Sinh viên này tạo ra nhằm để quy tụ và kết nối các thế hệ SV đã từng học tập ở khoa Sinh-Hóa-Địa-Nông trước đây và Sư phạm Tự nhiên ngày nay. Có thể nó còn rất nhiều thiếu sót. Để cập nhật, chỉnh sửa mục này cho đầy đủ, kính đề nghị quý thầy cô là cựu SV vui lòng gửi thông tin, hình ảnh và góp ý về địa chỉ: ldphuong@pdu.edu.vn  Xin chân thành cảm ơn!)

 

 


 Tiêu điểm
 
 LỊCH THI HỌC KỲ 2 _ NĂM HỌC 2021-2022
 TKB NĂM HỌC 2021-2022 - TUẦN 43-47 (Áp dụng từ ngày 23.5.2022)
  TKB NĂM HỌC 2021-2022 - TUẦN 42 (Áp dụng từ ngày 16.5.2022)
 TKB NĂM HỌC 2021-2022 - TUẦN 40-41 (Áp dụng từ ngày 02.5.2022)
 TKB NĂM HỌC 2021-2022 - TUẦN 38-39 (Áp dụng từ ngày 18.4.2022)
  TKB NĂM HỌC 2021-2022 - TUẦN 37 (Áp dụng từ ngày 11.4.2022)
 THÔNG BÁO MỜI HỌP ĐỘT XUẤT
 TKB NĂM HỌC 2021-2022 - TUẦN 35-36 (Áp dụng từ ngày 28.3.2022)
 TKB NĂM HỌC 2021-2022 - TUẦN 34 (Áp dụng từ ngày 21.3.2022)
 HỌP THƯỜNG KỲ - THÁNG 3

 


  


 Tin mới nhất
 
 LỊCH THI HỌC KỲ 2 _ NĂM HỌC 2021-2022
 TKB NĂM HỌC 2021-2022 - TUẦN 43-47 (Áp dụng từ ngày 23.5.2022)
  TKB NĂM HỌC 2021-2022 - TUẦN 42 (Áp dụng từ ngày 16.5.2022)
 TKB NĂM HỌC 2021-2022 - TUẦN 40-41 (Áp dụng từ ngày 02.5.2022)
 TKB NĂM HỌC 2021-2022 - TUẦN 38-39 (Áp dụng từ ngày 18.4.2022)
  TKB NĂM HỌC 2021-2022 - TUẦN 37 (Áp dụng từ ngày 11.4.2022)
 THÔNG BÁO MỜI HỌP ĐỘT XUẤT
 TKB NĂM HỌC 2021-2022 - TUẦN 35-36 (Áp dụng từ ngày 28.3.2022)
 TKB NĂM HỌC 2021-2022 - TUẦN 34 (Áp dụng từ ngày 21.3.2022)
 HỌP THƯỜNG KỲ - THÁNG 3
Trở lại đầu trang